bắt nạt

verb
  1. To bully
    • bỏ thói bắt nạt trẻ con
      to drop the habit of bullying children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắt nạt
Một học sinh lớn bắt nạt một học sinh nhỏ hơn trên sân trường.